- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)
Hằng Nga sống trong Nguyệt cung.
cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)
Hằng Nga sống trong Nguyệt cung.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)
cung trăng; Nguyệt Cung (trong truyện dân gian)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.