- 月nguyệt(mặt trăng (tượng hình))
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
cây nguyệt quế; cây lá nguyệt quế (Laurus nobilis)
Cây nguyệt quế là một loại cây thường xanh.
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
cây nguyệt quế; cây lá nguyệt quế (Laurus nobilis)
Cây nguyệt quế là một loại cây thường xanh.
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
月là hình ảnh vầng trăng lưỡi liềm với hai nét ngang bên trong.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
cây nguyệt quế (Laurus nobilis)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.