- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có thể; được; có thể chấp nhận
Điều này có thể không?
có thể; có khả năng
Điều này có thể xảy ra không?
có thể; có lẽ
Điều này có thể không?
có thể; được; có thể chấp nhận
Điều này có thể không?
có thể; có khả năng
Điều này có thể xảy ra không?
có thể; có lẽ
Điều này có thể không?
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Miệng phát ra lời đồng ý, mang âm gần với 'đinh' — đó là chữ 可 (khả), nghĩa là có thể.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể; được; có thể chấp nhận
có thể; được; có thể chấp nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
có thể; có khả năng
Anh ấy có thể sẽ đến.
có thể; được; ổn
uy lực; uy thế; oai
có thể; có khả năng
Anh ấy có thể sẽ đến.
có thể; được; ổn
uy lực; uy thế; oai