- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是总是,偶尔发生或出现búshì zǒngshì, ǒu'ěi fāshēng huò chūxiàn
Tôi đôi khi sẽ đi thư viện.
Đôi khi anh ấy thích ngồi một mình trong yên lặng.
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是经常发生、间隔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、jiānngé chūxiàn de qíngkuàng
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是总是,偶尔发生或出现búshì zǒngshì, ǒu'ěi fāshēng huò chūxiàn
Tôi đôi khi sẽ đi thư viện.
Đôi khi anh ấy thích ngồi một mình trong yên lặng.
thỉnh thoảng; đôi khi
中不是经常发生、间隔出现的情况búshì jīngcháng fāshēng、jiānngé chūxiàn de qíngkuàng
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
thỉnh thoảng; đôi khi
thỉnh thoảng; đôi khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi thỉnh thoảng đi công viên.
Đôi khi cô ấy nhắn tin cho tôi lúc đêm khuya.
Tôi thỉnh thoảng đi công viên.
Đôi khi cô ấy nhắn tin cho tôi lúc đêm khuya.