- 月nguyệt(mặt trăng, thịt (tượng hình))
- 又hựu(tay phải, lại)
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
có quyền; được quyền
中有法律或制度允许的资格或权力yǒu fǎlǜ huò zhìdù yǔnxǔ de zīgé huò quánlì
Bạn không có quyền làm như vậy.
có quyền; được quyền
中有权力或资格做某事yǒu quánlì huò zīgé zuò mǒu shì
có quyền; có thẩm quyền
có quyền; được quyền
中有法律或制度允许的资格或权力yǒu fǎlǜ huò zhìdù yǔnxǔ de zīgé huò quánlì
Bạn không có quyền làm như vậy.
có quyền; được quyền
中有权力或资格做某事yǒu quánlì huò zīgé zuò mǒu shì
có quyền; có thẩm quyền
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Bàn tay cầm miếng thịt — đó là 'có' (hữu).
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
có quyền; được quyền
có quyền; được quyền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy có quyền quyết định.
mạnh mẽ; hùng mạnh
中有力量、能力强的;厉害的yǒu lìliàng、néng lì qiáng de;lìhai de
Anh ấy là một người có quyền lực.
Anh ấy có quyền quyết định.
mạnh mẽ; hùng mạnh
中有力量、能力强的;厉害的yǒu lìliàng、néng lì qiáng de;lìhai de
Anh ấy là một người có quyền lực.