- 月nguyệt(thịt (bộ nhục viết như trăng))
- 卩tiết(người quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay, hành động)
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
hầu hạ; phục vụ; chăm sóc(kế thừa)
中照顾、侍候某人或病人zhàogù、shìhou mǒurén huò bìngrén
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.
hầu hạ; phục vụ(kế thừa)
中在某人身边工作,照顾他的日常生活zài mǒurén shēnbiān gōngzuò, zhàogu tā de rìcháng shēnghuó
Cô ấy phục vụ bệnh nhân.
hầu hạ; phục vụ; chăm sóc(kế thừa)
中照顾、侍候某人或病人zhàogù、shìhou mǒurén huò bìngrén
Cô ấy chăm sóc bệnh nhân.
hầu hạ; phục vụ(kế thừa)
中在某人身边工作,照顾他的日常生活zài mǒurén shēnbiān gōngzuò, zhàogu tā de rìcháng shēnghuó
Cô ấy phục vụ bệnh nhân.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
hầu hạ; phục vụ; chăm sóc
hầu hạ; phục vụ; chăm sóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phụng sự; phục vụ(kế thừa)
中为他人工作、照顾他人wèi tārén gōngzuò、zhàogù tārén
chăm sóc; vun trồng(kế thừa)
中照顾或帮助别人的生活zhàogù huòzhě bāngzhù biéren de shēnghuó
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.
lo liệu; đảm nhận; công vụ(kế thừa)
中照顾或帮助某人处理事务zhàogù huò bāngzhù mǒurén chǔlǐ shìwù
phụng sự; phục vụ(kế thừa)
中为他人工作、照顾他人wèi tārén gōngzuò、zhàogù tārén
chăm sóc; vun trồng(kế thừa)
中照顾或帮助别人的生活zhàogù huòzhě bāngzhù biéren de shēnghuó
Cô ấy chăm sóc người mẹ bị ốm.
lo liệu; đảm nhận; công vụ(kế thừa)
中照顾或帮助某人处理事务zhàogù huò bāngzhù mǒurén chǔlǐ shìwù