- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều đại; triều
Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
triều đại
Triều đại này rất dài.
triều đại; triều
Trung Quốc có rất nhiều triều đại.
triều đại
Triều đại này rất dài.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
triều đại; triều
triều đại; triều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.