- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
mặt trời buổi sáng; bình minh
Mặt trời buổi sáng mọc từ phía đông.
Triêu Nhật (tên địa danh, tên công ty Nhật Bản, v.v.)
Bia Asahi rất nổi tiếng.
mặt trời buổi sáng; bình minh
Mặt trời buổi sáng mọc từ phía đông.
Triêu Nhật (tên địa danh, tên công ty Nhật Bản, v.v.)
Bia Asahi rất nổi tiếng.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
mặt trời buổi sáng; bình minh
mặt trời buổi sáng; bình minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.