- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca
Anh ấy đi yết kiến hoàng đế.
lễ triều kiến; việc bề tôi vào chầu vua
Hành hương là một nhiệm vụ quan trọng của người Hồi giáo.
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca
Anh ấy đi yết kiến hoàng đế.
lễ triều kiến; việc bề tôi vào chầu vua
Hành hương là một nhiệm vụ quan trọng của người Hồi giáo.
hành hương Hajj (trong Hồi giáo); triều bái
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca
chầu vua; yết kiến (vua); (Islam) hành hương Mecca
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đi hành hương đến Mecca.
Anh ấy đi hành hương đến Mecca.