- 龺triêu(mặt trời mọc (hình ảnh buổi sáng sớm))
- 月nguyệt(mặt trăng)
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
Họ phải triều cống hàng năm.
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
Họ phải triều cống hàng năm.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
Buổi sáng sớm, mặt trăng vẫn còn lơ lửng trên bầu trời khi mặt trời vừa mọc.
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
triều cống (nước phụ thuộc hoặc nước láng giềng dâng cống phẩm lên triều đình)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.