- 其kỳ(cái đó, ấy)
- 月nguyệt(mặt trăng, tháng)
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
quyền chọn (tài chính); hợp đồng quyền chọn
Quyền chọn là một công cụ tài chính.
quyền chọn (tài chính); hợp đồng quyền chọn
Quyền chọn là một công cụ tài chính.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Theo dõi mặt trăng tròn khuyết để tính kỳ hạn thời gian.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
quyền chọn (tài chính); hợp đồng quyền chọn
quyền chọn (tài chính); hợp đồng quyền chọn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.