Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa; không (phủ định quá khứ)
中表示过去的时间里没有发生某事biǎoshì guòqù de shíjiān lǐ méiyǒu fāshēng mǒushì
Anh ấy chưa hoàn thành bài tập.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
chưa; chưa từng
中还没有;尚未发生hái méiyǒu;shàngwèi fāshēng
vẫn chưa có; chưa có
中还没有,表示事情还没有发生háishi méiyǒu, biǎoshì shìqing háishi méiyǒu fāshēng
không thêm; không thêm vào
中表示否定,还没有发生或还没有完成biǎoshì fǒudìng, háishi méiyǒu fāshēng huò háishi méiyǒu wánchéng
chi Mùi (chi thứ 8, giờ Mùi 13–15h, tháng 6 âm lịch, năm Mùi)
中天干地支中第八个地支,代表下午一点到三点、农历六月、羊年等tiānggānbǐzhī zhōng dì bāgè dìzhī, dàibiǎo xiàwǔ yīdiǎn dào sāndiǎn、nónglì liùyuè、yángnián děng
Giờ Mùi là từ một đến ba giờ chiều.
hướng 210° (trong hệ thống la bàn cổ Trung Hoa)
中古代罗盘中西南方向,相当于210度的方位gǔdài luópán zhōng xīnánfāngxiàng, xiāngdāngyú liǎngbǎi yī shí dù de fāngwèi
Vị là hướng tây nam.
chưa; không (phủ định quá khứ)
中表示过去的时间里没有发生某事biǎoshì guòqù de shíjiān lǐ méiyǒu fāshēng mǒushì
Anh ấy chưa hoàn thành bài tập.
Chưa khỏi rên đã quên thầy.
chưa; chưa từng
中还没有;尚未发生hái méiyǒu;shàngwèi fāshēng
vẫn chưa có; chưa có
中还没有,表示事情还没有发生háishi méiyǒu, biǎoshì shìqing háishi méiyǒu fāshēng
không thêm; không thêm vào
中表示否定,还没有发生或还没有完成biǎoshì fǒudìng, háishi méiyǒu fāshēng huò háishi méiyǒu wánchéng
chi Mùi (chi thứ 8, giờ Mùi 13–15h, tháng 6 âm lịch, năm Mùi)
中天干地支中第八个地支,代表下午一点到三点、农历六月、羊年等tiānggānbǐzhī zhōng dì bāgè dìzhī, dàibiǎo xiàwǔ yīdiǎn dào sāndiǎn、nónglì liùyuè、yángnián děng
Giờ Mùi là từ một đến ba giờ chiều.
hướng 210° (trong hệ thống la bàn cổ Trung Hoa)
中古代罗盘中西南方向,相当于210度的方位gǔdài luópán zhōng xīnánfāngxiàng, xiāngdāngyú liǎngbǎi yī shí dù de fāngwèi
Vị là hướng tây nam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.