- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa đặt tên; không có tiêu đề
Đây là một cuốn tiểu thuyết chưa có tên.
chưa được đặt tên; vô danh
Đây là một tệp chưa được đặt tên.
chưa được đặt tên; chưa có tên
chưa đặt tên; không có tiêu đề
Đây là một cuốn tiểu thuyết chưa có tên.
chưa được đặt tên; vô danh
Đây là một tệp chưa được đặt tên.
chưa được đặt tên; chưa có tên
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
chưa đặt tên; không có tiêu đề
chưa đặt tên; không có tiêu đề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây là một tệp không tên.
chưa được đặt tên; vô danh
Đây là một bức tranh không tên.
chưa được đặt tên; không rõ tên
Đây là một tệp không tên.
chưa được đặt tên; vô danh
Đây là một bức tranh không tên.
chưa được đặt tên; không rõ tên