- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
năm Mùi (chi Vị, năm con Dê)
Mùi là con giáp thứ tám trong mười hai con giáp.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
năm Mùi (chi Vị, năm con Dê)
Mùi là con giáp thứ tám trong mười hai con giáp.
Chữ 羊 vẽ hình con cừu với đôi sừng cong và thân mình, tượng trưng cho sự hiền lành.
năm Mùi (chi Vị, năm con Dê)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.