- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa thể; không thể; chưa được
中没有成功做到;没有做成méiyǒu chénggōng zuòdào;méiyǒu zuòchéng
Anh ấy đã không hoàn thành nhiệm vụ.
không thể; không thể làm được
中没有能力做某事,不可以做méiyǒu néngshù zuò mǒu shì; búkěyǐ zuò
Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ.
chưa thể; không thể; chưa được
中没有成功做到;没有做成méiyǒu chénggōng zuòdào;méiyǒu zuòchéng
Anh ấy đã không hoàn thành nhiệm vụ.
không thể; không thể làm được
中没有能力做某事,不可以做méiyǒu néngshù zuò mǒu shì; búkěyǐ zuò
Tôi không thể hoàn thành nhiệm vụ.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
chưa thể; không thể; chưa được
chưa thể; không thể; chưa được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
không được; không thành
中没有能力去做;不可以做méiyǒu néngliè qù zuò;bù kěyǐ zuò
Anh ấy không thể hoàn thành nhiệm vụ.
không được; không thành
中没有能力去做;不可以做méiyǒu néngliè qù zuò;bù kěyǐ zuò
Anh ấy không thể hoàn thành nhiệm vụ.