- 木mộc(cây (tượng hình))
- 一nhất(nét chỉ phần ngọn cây)
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành
Kế hoạch không thành của anh ấy đã thất bại.
chưa thành; chưa đạt được; (pháp lý) chưa hoàn thành (tội phạm chưa đạt)
Kế hoạch thất bại của anh ấy đã không thành công.
chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành
Kế hoạch không thành của anh ấy đã thất bại.
chưa thành; chưa đạt được; (pháp lý) chưa hoàn thành (tội phạm chưa đạt)
Kế hoạch thất bại của anh ấy đã không thành công.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
Nét ngang nhỏ trên đỉnh cây chỉ ngọn non chưa lớn, nghĩa là 'chưa'.
chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành
chưa thành; chưa đạt mục đích; (pháp) chưa thực hiện được; (âm mưu, tội phạm) bất thành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.