- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
kết cục; kết thúc
Đây là cuối tháng này.
đầu mút; ngọn; cuối; tận cùng
Đây là ngọn cây.
phần cuối; cuối cùng; mạt (kỳ)
Đây là cuối tháng.
tiểu từ cảm thán cuối câu(kế thừa)
中句子末尾的感叹词,表示疑问、感叹或强调jùzi mòwěi de gǎntànci, biǎoshì yíwèn、gǎntàn huò qiánghuà
Bạn đang làm gì vậy?
kết cục; kết thúc
Đây là cuối tháng này.
đầu mút; ngọn; cuối; tận cùng
Đây là ngọn cây.
phần cuối; cuối cùng; mạt (kỳ)
Đây là cuối tháng.
tiểu từ cảm thán cuối câu(kế thừa)
中句子末尾的感叹词,表示疑问、感叹或强调jùzi mòwěi de gǎntànci, biǎoshì yíwèn、gǎntàn huò qiánghuà
Bạn đang làm gì vậy?
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
kết cục; kết thúc
tiểu từ cảm thán cuối câu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
kết thúc; giai đoạn cuối (của một ván cờ hoặc dự án)
Đây là chuyến xe cuối cùng.
bột; phần cuối; ngọn; tận cùng
Loại thuốc này là dạng bột.
phần không thiết yếu; chi tiết vụn vặt; ngọn (trái với gốc)
Những điều này đều là chi tiết nhỏ.
vai ông lão (trong kịch)
Mạt là một vai diễn trong kinh kịch.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
Bụi bẩn.
kết thúc; giai đoạn cuối (của một ván cờ hoặc dự án)
Đây là chuyến xe cuối cùng.
bột; phần cuối; ngọn; tận cùng
Loại thuốc này là dạng bột.
phần không thiết yếu; chi tiết vụn vặt; ngọn (trái với gốc)
Những điều này đều là chi tiết nhỏ.
vai ông lão (trong kịch)
Mạt là một vai diễn trong kinh kịch.
đất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
Bụi bẩn.