- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
Vào những năm cuối đời, ông ấy đã viết một cuốn sách.
cuối (của một thời đại, triều đại...); mạt kỳ
Vào cuối thời kỳ, thế giới đã trải qua những thay đổi lớn.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
Vào những năm cuối đời, ông ấy đã viết một cuốn sách.
cuối (của một thời đại, triều đại...); mạt kỳ
Vào cuối thời kỳ, thế giới đã trải qua những thay đổi lớn.
cuối thời kỳ; cuối triều đại; hậu kỳ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.