- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
ngày tận thế; ngày cuối cùng
中世界或人生的最后一天;灾难降临的日子shìjiè huò rénshēng de zuìhòu yì tiān;zāinàn jiàngglín de rìzi
Hôm nay là ngày tận thế sao?
ngày tận thế; ngày cuối cùng
中世界或生命结束的那一天shìjiè huò shēngmìng jiéshù de nà yī tiān
Không ai biết ngày tận thế khi nào đến.
ngày tận thế; ngày tàn
中世界或生命结束的日子shìjiè huò shēngmìng jiéshù de rìzi
ngày tận thế; ngày phán xét cuối cùng
中世界完全毁灭的最后日子shìjiè wánquán huǐmiè de zuìhòu rìzi
Họ tin rằng ngày tận thế sẽ đến.
kết cục; kết thúc
中事物最后的日子;终结的时刻shìwù zuìhòu de rìzi;zhōngjié de shíkè
Ngày tận thế sẽ đến sao?
ngày tận thế; ngày cuối cùng
中世界或人生的最后一天;灾难降临的日子shìjiè huò rénshēng de zuìhòu yì tiān;zāinàn jiàngglín de rìzi
Hôm nay là ngày tận thế sao?
ngày tận thế; ngày cuối cùng
中世界或生命结束的那一天shìjiè huò shēngmìng jiéshù de nà yī tiān
Không ai biết ngày tận thế khi nào đến.
ngày tận thế; ngày tàn
中世界或生命结束的日子shìjiè huò shēngmìng jiéshù de rìzi
ngày tận thế; ngày phán xét cuối cùng
中世界完全毁灭的最后日子shìjiè wánquán huǐmiè de zuìhòu rìzi
Họ tin rằng ngày tận thế sẽ đến.
kết cục; kết thúc
中事物最后的日子;终结的时刻shìwù zuìhòu de rìzi;zhōngjié de shíkè
Ngày tận thế sẽ đến sao?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.