- 木mộc(cây gỗ (tượng hình))
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
đầu mút; đầu cuối; phần cuối
Đầu dây này ở đâu?
đầu mút; đầu cuối; phần cuối
Đầu dây này ở đâu?
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
Vạch ngang trên ngọn cây chỉ ra phần NGỌN, ĐẦU MÚT của cây.
Đứng thẳng ngay ngắn từ đầu đến cuối chính là ý nghĩa của chữ 端 (đoan chính).
đầu mút; đầu cuối; phần cuối
đầu mút; đầu cuối; phần cuối
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.