- 亠đầu(phần đầu, mũi nhọn)
- 幺yêu(sợi nhỏ, tơ mảnh)
- 十thập(mười, đầy đủ)
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
xác suất (toán học, dùng ở Đài Loan)
Khả năng việc này xảy ra rất nhỏ.
xác suất (toán học, dùng ở Đài Loan)
Khả năng việc này xảy ra rất nhỏ.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
xác suất (toán học, dùng ở Đài Loan)
xác suất (toán học, dùng ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.