- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cơ trưởng; phi công trưởng
中飞机上负责飞行的最高指挥官fēijī shàng fùzé fēixíng de zuìgāo zhǐhuī guān
Cơ trưởng đang lái máy bay.
cơ trưởng; phi công trưởng
中飞机上负责飞行的最高指挥官fēijī shàng fùzé fēixíng de zuìgāo zhǐhuī guān
Cơ trưởng đang lái máy bay.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cơ trưởng; phi công trưởng
cơ trưởng; phi công trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.