Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
giết; giết chóc; sát hại; tấn công
中使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng
Anh ấy đã giết một con gà.
Trump đã giết Epstein.
(dùng sau động từ) cực kỳ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng、jíqī、hěn
Anh ấy làm tôi mệt chết đi được.
làm yếu; giảm bớt
中使某物变弱或减少shǐ mǒu wù biàn ruò huò jiǎnshǎo
Làm giảm nhuệ khí của anh ta.
rát; đau rát (phương ngữ)
中感到疼痛或酸痛gǎndào téngtòng huò suāntòng
Mắt tôi rất rát.
giết; giết chóc; sát hại; tấn công
中使人或动物失去生命shǐ rén huò dòngwù shīqù shēngmìng
Anh ấy đã giết một con gà.
Trump đã giết Epstein.
(dùng sau động từ) cực kỳ; vô cùng
中非常;极其;很fēicháng、jíqī、hěn
Anh ấy làm tôi mệt chết đi được.
làm yếu; giảm bớt
中使某物变弱或减少shǐ mǒu wù biàn ruò huò jiǎnshǎo
Làm giảm nhuệ khí của anh ta.
rát; đau rát (phương ngữ)
中感到疼痛或酸痛gǎndào téngtòng huò suāntòng
Mắt tôi rất rát.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.