- 乂ngải(cắt, trừ diệt)
- 木mộc(cây gỗ)
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
ý định giết người; sát cơ
Trong mắt anh ta loé lên một tia sát khí.
ý định giết người; sát cơ; mối nguy hiểm chết người
Trong mắt anh ta lóe lên một tia sát khí.
ý định giết người; sát cơ
Trong mắt anh ta loé lên một tia sát khí.
ý định giết người; sát cơ; mối nguy hiểm chết người
Trong mắt anh ta lóe lên một tia sát khí.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
Dùng vũ khí chặt vào cây gỗ — hình ảnh của việc giết chóc, tiêu diệt.
ý định giết người; sát cơ
ý định giết người; sát cơ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.