- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
Những món đồ lặt vặt này rất rẻ.
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
Những món đồ lặt vặt này rất rẻ.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Mỗi con bò mà người đếm được gọi là một kiện hàng.
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.