- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự
Anh ta đúng là một tên khốn!
lòng lẫn (nội tạng vụn); tạp nhạp
Món này có nội tạng.
lòng băm nấu chín; phủ tạng băm nhỏ
Món này là tạp toái.
lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự
Anh ta đúng là một tên khốn!
lòng lẫn (nội tạng vụn); tạp nhạp
Món này có nội tạng.
lòng băm nấu chín; phủ tạng băm nhỏ
Món này là tạp toái.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Đá bị đập vỡ vụn như người lính ngã xuống cuối trận chiến.
lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự
lòng lợn; phủ tạng; (khinh) đồ khốn nạn; đồ vô tích sự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lòng lá; nội tạng băm nhỏ; chop suey (món ăn Mỹ gốc Hoa)
Chop suey là một món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ.
vụn vặt; lộn xộn; (đồ) linh tinh
Những thông tin này rất rời rạc.
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
Hắn là một tên khốn.
lòng lá; nội tạng băm nhỏ; chop suey (món ăn Mỹ gốc Hoa)
Chop suey là một món ăn Trung Quốc kiểu Mỹ.
vụn vặt; lộn xộn; (đồ) linh tinh
Những thông tin này rất rời rạc.
(khẩu) đồ xui xẻo; kẻ kém cỏi; thằng cha tệ hại
Hắn là một tên khốn.