- 木mộc(cây gỗ)
- 九cửu(chín, nhiều)
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
hàng tạp hoá; tạp phẩm
Tôi đi siêu thị mua tạp hóa.
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
Cửa hàng này bán đủ loại tạp hóa.
hàng tạp hoá; tạp phẩm
Tôi đi siêu thị mua tạp hóa.
hàng hóa linh tinh; đồ tạp
Cửa hàng này bán đủ loại tạp hóa.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
hàng tạp hoá; tạp phẩm
hàng tạp hoá; tạp phẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.