Nhiều loại cây gỗ trộn lẫn nhau tạo nên sự hỗn tạp.
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham(kế thừa)
ồn ào hỗn tạp; lộn xộn (của tiếng bước chân)(kế thừa)
Tiếng bước chân lộn xộn.
lộn xộn; hỗn độn; (văn) tạp đạp(kế thừa)
Âm thanh lộn xộn khiến người ta khó chịu.
lộn xộn; hỗn độn; chen chúc (nhiều người tụ tập)(kế thừa)
Đám đông hỗn loạn, khó mà đi qua.
ồn ào hỗn độn; náo loạn(kế thừa)
Tiếng bước chân hỗn loạn.
lộn xộn; hỗn độn; tạp nham(kế thừa)
ồn ào hỗn tạp; lộn xộn (của tiếng bước chân)(kế thừa)
Tiếng bước chân lộn xộn.
lộn xộn; hỗn độn; (văn) tạp đạp(kế thừa)
Âm thanh lộn xộn khiến người ta khó chịu.
lộn xộn; hỗn độn; chen chúc (nhiều người tụ tập)(kế thừa)
Đám đông hỗn loạn, khó mà đi qua.
ồn ào hỗn độn; náo loạn(kế thừa)
Tiếng bước chân hỗn loạn.