- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
thuật quyền mưu; mưu thuật chính trị
Anh ấy tinh thông quyền thuật.
mưu thuật chính trị; thủ đoạn quyền lực (thường mang nghĩa tiêu cực)
Anh ta rất giỏi chơi trò quyền thuật.
mưu thuật quyền lực; thủ đoạn chính trị
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
thuật quyền mưu; mưu thuật chính trị
Anh ấy tinh thông quyền thuật.
mưu thuật chính trị; thủ đoạn quyền lực (thường mang nghĩa tiêu cực)
Anh ta rất giỏi chơi trò quyền thuật.
mưu thuật quyền lực; thủ đoạn chính trị
Anh ấy rất giỏi chơi trò quyền thuật.
mưu mô chính trị; thuật quyền mưu
Anh ấy rất giỏi quyền thuật.
mưu thuật; thủ đoạn quyền mưu
Anh ta thích chơi trò quyền thuật.
thuật quyền mưu; mưu thuật chính trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy rất giỏi chơi trò quyền thuật.
mưu mô chính trị; thuật quyền mưu
Anh ấy rất giỏi quyền thuật.
mưu thuật; thủ đoạn quyền mưu
Anh ta thích chơi trò quyền thuật.