- 木mộc(cây gỗ)
- 又hựu(tay, lại)
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng
Nhà vua cầm quyền trượng trong tay.
cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng
Nhà vua cầm quyền trượng trong tay.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng
cây gậy quyền lực; vương trượng; quyền trượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.