- 木mộc(cây, gỗ)
- 寸thốn(tấc, đơn vị đo nhỏ)
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
trưởng thôn; trưởng làng
中管理村子的首长guǎnlǐ cunzi de shǒuzhǎng
Ông ấy là trưởng thôn của chúng tôi.
trưởng thôn; trưởng làng
中管理村子的首长guǎnlǐ cunzi de shǒuzhǎng
Ông ấy là trưởng thôn của chúng tôi.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Làng quê là nơi cây cối mọc san sát cách nhau chỉ một tấc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng thôn; trưởng làng
trưởng thôn; trưởng làng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.