- 木mộc(cây gỗ)
- 夂truy(bước chân xuống, theo sau)
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
Bài viết này được viết rất mạch lạc.
phong phú; dồi dào; sum sê
Cây cỏ tươi tốt.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Văn phong của anh ấy trôi chảy, đặt bút là thành chương.
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
Bài viết này được viết rất mạch lạc.
phong phú; dồi dào; sum sê
Cây cỏ tươi tốt.
thời kỳ cực thịnh; đỉnh cao phồn thịnh
Văn phong của anh ấy trôi chảy, đặt bút là thành chương.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
trôi chảy và mạch lạc (về văn phong)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hanh thông; thịnh vượng
Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!
hanh thông; thịnh vượng
Chúc bạn sự nghiệp thuận lợi!