- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Jie-mi (phiên âm tên: Jamie; Jim)
中英文名字,通常指叫杰米或吉姆的人yīngwénmíngzi, tōngcháng zhǐ jiào jiémǐ huò jímǔ de rén
Jamie là bạn của tôi.
Jie-mi (phiên âm tên: Jamie; Jim)
中英文名字,通常指叫杰米或吉姆的人yīngwénmíngzi, tōngcháng zhǐ jiào jiémǐ huò jímǔ de rén
Jamie là bạn của tôi.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Jie-mi (phiên âm tên: Jamie; Jim)
Jie-mi (phiên âm tên: Jamie; Jim)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.