chọc; đâm; thọc
Anh ấy dùng chày giã thuốc.
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
Anh ấy dùng chày giã nát dược liệu.
chọc; đâm; thọc
Anh ấy dùng chày giã thuốc.
chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc
Anh ấy dùng chày giã nát dược liệu.