- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
cây tùng và cây bách
Tùng bách trường xuân.
cây tùng cây bách; (bóng) thanh cao, tiết tháo
Tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường bất khuất.
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
cây tùng và cây bách
Tùng bách trường xuân.
cây tùng cây bách; (bóng) thanh cao, tiết tháo
Tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường bất khuất.
cây tùng bách; (bóng) mộ phần; nơi an táng
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
cây tùng và cây bách
cây tùng và cây bách
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cây tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường.
Cây tùng bách tượng trưng cho sự kiên cường.