- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
thở phào; nới lỏng nỗ lực
thở phào; nới lỏng nỗ lực
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
thở phào; nới lỏng nỗ lực
thở phào; nới lỏng nỗ lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.