- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc lam.
đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ ngọc lam.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise
đá hoá thạch gỗ thông; đá turquoise
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.