- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
chim ưng besra (Accipiter virgatus)
Diều hâu Besra là một loài chim săn mồi.
chim ưng besra (Accipiter virgatus)
Diều hâu Besra là một loài chim săn mồi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
chim ưng besra (Accipiter virgatus)
chim ưng besra (Accipiter virgatus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.