- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
gà gô; chim trĩ rừng (họ Tetraonidae)
Gà gô là một loại chim.
gà gô; chim trĩ rừng (họ Tetraonidae)
Gà gô là một loại chim.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
gà gô; chim trĩ rừng (họ Tetraonidae)
gà gô; chim trĩ rừng (họ Tetraonidae)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.