- 木mộc(cây)
- 公công(công cộng, chung)
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
con sóc
中一种小动物,身体毛茸茸,尾巴蓬松,住在树上yī zhǒng xiǎo dòngwù, shēntǐ máoróngróng, wěiba péngsōng, zhù zài shù shang
Sóc thích ăn hạt.
con sóc
中一种小动物,身体毛茸茸,尾巴蓬松,住在树上yī zhǒng xiǎo dòngwù, shēntǐ máoróngróng, wěiba péngsōng, zhù zài shù shang
Sóc thích ăn hạt.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
鼠 là hình ảnh con chuột với đầu, răng, thân và đuôi được vẽ cách điệu.
con sóc
con sóc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.