- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
chim hồng trĩ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
Chim sẻ đầu đỏ Bắc Cực là một loài chim di cư.
chim hồng trĩ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
Chim sẻ đầu đỏ Bắc Cực là một loài chim di cư.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Chữ 北 vẽ hai người đứng quay lưng nhau, tượng trưng cho phương Bắc — hướng người xưa thường quay lưng vào.
Đỉnh đầu như cái đinh đóng thẳng trên phần cao nhất của cơ thể.
chim hồng trĩ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
chim hồng trĩ Bắc Cực (Acanthis hornemanni)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.