- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng cực phẩm.
hàng cực phẩm; hàng chất lượng tuyệt đỉnh; (khẩu) đồ cực phẩm (người hoặc vật kỳ quặc/nổi bật)
hàng cực phẩm; hạng nhất; (khẩu) đồ hết chỗ nói; kẻ quái dị
Anh ấy là một cực phẩm.
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
Bộ quần áo này là hàng cực phẩm.
hàng cực phẩm; hàng chất lượng tuyệt đỉnh; (khẩu) đồ cực phẩm (người hoặc vật kỳ quặc/nổi bật)
hàng cực phẩm; hạng nhất; (khẩu) đồ hết chỗ nói; kẻ quái dị
Anh ấy là một cực phẩm.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Ba cái miệng hợp lại tượng trưng cho hàng hóa nhiều chủng loại và phẩm chất đa dạng.
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
hạng nhất; thượng thừa; chất lượng tốt nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hạng nhất; cực phẩm; (khẩu) đồ cực kỳ khó chịu; hết chỗ nói
Anh ta đúng là một cực phẩm.
hàng chất lượng cao nhất; (khẩu) đỉnh của đỉnh; (lóng) kẻ/thứ cực kỳ lố bịch
Bộ quần áo này thật là tệ.
hạng cực phẩm; (lóng) đỉnh của đỉnh; kẻ/thứ cực kỳ quái dị
Bộ quần áo này thật là cực phẩm!
hạng nhất; cực phẩm; (khẩu) đồ cực kỳ khó chịu; hết chỗ nói
Anh ta đúng là một cực phẩm.
hàng chất lượng cao nhất; (khẩu) đỉnh của đỉnh; (lóng) kẻ/thứ cực kỳ lố bịch
Bộ quần áo này thật là tệ.
hạng cực phẩm; (lóng) đỉnh của đỉnh; kẻ/thứ cực kỳ quái dị
Bộ quần áo này thật là cực phẩm!