- 木mộc(cây, gỗ)
- 及cập(đạt tới, kịp)
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
nhân cực (trong phôi học)
Cực hạch là một phần của tế bào.
nhân cực (trong phôi học)
Cực hạch là một phần của tế bào.
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Cực là đầu mút tận cùng của cây gỗ, nơi mà tay chỉ vừa với tới được.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
nhân cực (trong phôi học)
nhân cực (trong phôi học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.