quả; hạt; thực (quả của cây)
中植物开花后长出来的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūlái de、 hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
Tôi thích ăn trái cây.
công lao; thành tích; kết quả
中事情最后得到的结果shìqing zuìhòu déhuò de jiéguǒ
Học tập chăm chỉ sẽ có kết quả tốt.
quả thật; đúng như vậy (văn)
中真的;确实zhēn de; quèshí
Quả nhiên anh ấy đã đến.
nếu thực sự; quả thật (nếu)
中表示假设或条件,意为如果、要是biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn, yìwéi rúguǒ、yàoshi
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại.
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
中坚定有力,下定决心去做jiāndìng yǒulì, xiàdìng juéxin qù zuò
Anh ấy là một người quyết đoán.
quả; hạt; thực (quả của cây)
中植物开花后长出来的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūlái de、 hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
Tôi thích ăn trái cây.
công lao; thành tích; kết quả
中事情最后得到的结果shìqing zuìhòu déhuò de jiéguǒ
Học tập chăm chỉ sẽ có kết quả tốt.
quả thật; đúng như vậy (văn)
中真的;确实zhēn de; quèshí
Quả nhiên anh ấy đã đến.
nếu thực sự; quả thật (nếu)
中表示假设或条件,意为如果、要是biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn, yìwéi rúguǒ、yàoshi
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại.
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
中坚定有力,下定决心去做jiāndìng yǒulì, xiàdìng juéxin qù zuò
Anh ấy là một người quyết đoán.