- 朿thứ(gai nhọn)
- 木mộc(cây gỗ)
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
Bệnh chổi rồng táo tàu là một loại bệnh thực vật.
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
Bệnh chổi rồng táo tàu là một loại bệnh thực vật.
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Cây táo có nhiều gai nhọn mọc trên thân gỗ.
Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
bệnh chổi phù thủy cây táo (bệnh thực vật truyền nhiễm do Candidatus Phytoplasma ziziphi gây ra)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.