cây bách (tùng bách)
Cây bách là một loại cây thường xanh.
cây bách (cypress)
cây bách (cypress)
họ Bách
dùng để phiên âm tên người
cây bách (cách đọc ở Đài Loan)
dùng trong 黃柏|黄柏[huang2 bo4]
cây bách (tùng bách)
Cây bách là một loại cây thường xanh.
cây bách (cypress)
cây bách (cypress)
họ Bách
dùng để phiên âm tên người
cây bách (cách đọc ở Đài Loan)
dùng trong 黃柏|黄柏[huang2 bo4]
cây bách (tùng bách)
dùng để phiên âm tên người
cây bách (cách đọc ở Đài Loan)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.