- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
nhiễm bệnh; mắc bệnh
Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến lớp được.
mắc bệnh; nhiễm bệnh
Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến trường được.
nhiễm bệnh; mắc bệnh
Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến lớp được.
mắc bệnh; nhiễm bệnh
Anh ấy bị bệnh rồi, không thể đến trường được.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
nhiễm bệnh; mắc bệnh
nhiễm bệnh; mắc bệnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.