- 木mộc(cây gỗ)
- 氿quỹ(nước nhỏ chảy)
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
chất nhiễm sắc; chromatin
Nhiễm sắc thể là phần mang thông tin di truyền trong nhân tế bào.
chất nhiễm sắc; chromatin
Nhiễm sắc thể là phần mang thông tin di truyền trong nhân tế bào.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Nhuộm màu là nhúng gỗ vào nước rồi để màu thấm vào từng thớ cây.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
chất nhiễm sắc; chromatin
chất nhiễm sắc; chromatin
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.