- 弓cung(cái cung (tượng hình))
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung làm từ gỗ cây tra (tên khoa học: Maclura tricuspidata)
Cung làm từ cây trắc là một loại vũ khí cổ xưa.
cung làm từ gỗ cây tra (tên khoa học: Maclura tricuspidata)
Cung làm từ cây trắc là một loại vũ khí cổ xưa.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
Chữ 弓 vẽ hình chiếc cung uốn cong với dây căng, tượng trưng cho vũ khí bắn tên.
cung làm từ gỗ cây tra (tên khoa học: Maclura tricuspidata)
cung làm từ gỗ cây tra (tên khoa học: Maclura tricuspidata)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.