- 口khẩu(miệng, cái miệng)
- 贝bối(vỏ sò, tiền tệ)
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)
Giao dịch viên ngân hàng rất bận.
nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)
Giao dịch viên ngân hàng rất bận.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)
nhân viên quầy; giao dịch viên (ngân hàng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.